Cladorhyncus leucocephalum

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim cà kheo Úc: Tên một loài chim nước thuộc họ cà kheo, sinh sống tại Úc. Loài chim này đặc điểm chân dài, màng bơi phần cổ, ngực màu nâu đỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cladorhyncus leucocephalum is a distinctive wader found in Australian wetlands. (Chim cà kheo Úc một loài chim lội nước đặc trưng được tìm thấycác vùng đất ngập nước của Úc.)
    • We observed a flock of Cladorhyncus leucocephalum feeding in the shallow water. (Chúng tôi quan sát thấy một đàn chim cà kheo Úc đang kiếm ănvùng nước nông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh pháp khoa học: "Cladorhyncus leucocephalum" tên khoa học (danh pháp hai phần) của loài. Trong các văn bản học thuật, tên này thường được in nghiêng.
    • The study focused on the migration patterns of Cladorhyncus leucocephalum. (Nghiên cứu tập trung vào các kiểu di cư của chim cà kheo Úc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bandied Stilt: Tên tiếng Anh thông thường khác của loài chim này.
  • Chim cà kheo: Tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ Recurvirostridae, chân rất dài.
Từ đồng nghĩa
  • Bandied Stilt: Cà kheo cổ hồng (tên gọi mô tả bằng tiếng Anh).
  • Australian Stilt: Cà kheo Úc (tên gọi chung bằng tiếng Anh).
Noun
  1. chim cà kheo Úc, chân màng, cổ điểm màu nâu đỏ.

Từ đồng nghĩa